Từ: thâu, thú có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thâu, thú:

输 thâu, thú輸 thâu, thú

Đây là các chữ cấu thành từ này: thâu,thú

thâu, thú [thâu, thú]

U+8F93, tổng 13 nét, bộ Xa 车 [車]
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 輸;
Pinyin: shu1;
Việt bính: syu1;

thâu, thú

Nghĩa Trung Việt của từ 输

Giản thể của chữ .
thâu, như "thâu (thua cuộc),thâu dẫn (ống dẫn)" (gdhn)

Nghĩa của 输 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (輸)
[shū]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 16
Hán Việt: THÂU, DU
1. vận chuyển; vận tải。运输;运送。
输出。
chuyển vận (từ trong ra).
输油管。
ống vận chuyển dầu.
输电网。
lưới chuyển tải điện.
2. quyên tặng; quyên góp。捐献(财物)。
输财助战。
quyên góp tài sản để giúp đỡ cho chiến tranh.
3. thua; thất bại。在较量时失败;败(跟"赢"相对)。
决不认输。
quyết không để thua cuộc; quyết không chịu thua.
输了两个球。
thua hai trái (đá banh).
Từ ghép:
输诚 ; 输出 ; 输电 ; 输将 ; 输精管 ; 输理 ; 输卵管 ; 输尿管 ; 输入 ; 输送 ; 输血 ; 输液 ; 输油管

Chữ gần giống với 输:

, , , , , ,

Dị thể chữ 输

,

Chữ gần giống 输

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 输 Tự hình chữ 输 Tự hình chữ 输 Tự hình chữ 输

thâu, thú [thâu, thú]

U+8F38, tổng 16 nét, bộ Xa 车 [車]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: shu1, shu4;
Việt bính: syu1;

thâu, thú

Nghĩa Trung Việt của từ 輸

(Động) Vận chuyển, chuyên chở.
◎Như: thâu tống
vận tải đưa đi, thâu xuất chuyên chở ra, xuất cảng.

(Động)
Truyền, tiếp, dẫn.
◎Như: thâu huyết tiếp máu.(Động Nộp, quyên, góp.
◎Như: quyên thâu quyên cho.
◇Đỗ Mục : Thâu lai kì gian (A Phòng cung phú ) Phải đưa nộp tại nơi này.

(Động)
Thua, thất bại.
◎Như: thâu doanh thua được.
◇Thủy hử truyện : Nhân vi liên nhật đổ tiền thâu liễu, khứ lâm tử lí tầm ta mãi mại , (Đệ tam thập nhất hồi) Vì mấy bữa nay đánh bạc thua nên vào rừng định kiếm chác.

(Danh)
Sự thua, bại.
◎Như: nhận thâu chịu thua.

(Danh)
Họ Thâu.

thâu, như "thâu (thua cuộc),thâu dẫn (ống dẫn)" (vhn)
thua, như "thua cuộc; thua lỗ" (btcn)

Nghĩa của 輸 trong tiếng Trung hiện đại:

输, nhập vào

Chữ gần giống với 輸:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨍦,

Dị thể chữ 輸

,

Chữ gần giống 輸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 輸 Tự hình chữ 輸 Tự hình chữ 輸 Tự hình chữ 輸

Nghĩa chữ nôm của chữ: thú

thú:thú tội
thú:thú tính, dã thú
thú:giá thú
thú:thái thú
thú:lính thú
thú𪳂:(đũa)
thú:thú (đi săn mùa đông)
thú:thú vật
thú:thú vui
thú:đầu thú
thâu, thú tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thâu, thú Tìm thêm nội dung cho: thâu, thú