Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thâu, thú có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thâu, thú:
Biến thể phồn thể: 輸;
Pinyin: shu1;
Việt bính: syu1;
输 thâu, thú
thâu, như "thâu (thua cuộc),thâu dẫn (ống dẫn)" (gdhn)
Pinyin: shu1;
Việt bính: syu1;
输 thâu, thú
Nghĩa Trung Việt của từ 输
Giản thể của chữ 輸.thâu, như "thâu (thua cuộc),thâu dẫn (ống dẫn)" (gdhn)
Nghĩa của 输 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (輸)
[shū]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 16
Hán Việt: THÂU, DU
1. vận chuyển; vận tải。运输;运送。
输出。
chuyển vận (từ trong ra).
输油管。
ống vận chuyển dầu.
输电网。
lưới chuyển tải điện.
2. quyên tặng; quyên góp。捐献(财物)。
输财助战。
quyên góp tài sản để giúp đỡ cho chiến tranh.
3. thua; thất bại。在较量时失败;败(跟"赢"相对)。
决不认输。
quyết không để thua cuộc; quyết không chịu thua.
输了两个球。
thua hai trái (đá banh).
Từ ghép:
输诚 ; 输出 ; 输电 ; 输将 ; 输精管 ; 输理 ; 输卵管 ; 输尿管 ; 输入 ; 输送 ; 输血 ; 输液 ; 输油管
[shū]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 16
Hán Việt: THÂU, DU
1. vận chuyển; vận tải。运输;运送。
输出。
chuyển vận (từ trong ra).
输油管。
ống vận chuyển dầu.
输电网。
lưới chuyển tải điện.
2. quyên tặng; quyên góp。捐献(财物)。
输财助战。
quyên góp tài sản để giúp đỡ cho chiến tranh.
3. thua; thất bại。在较量时失败;败(跟"赢"相对)。
决不认输。
quyết không để thua cuộc; quyết không chịu thua.
输了两个球。
thua hai trái (đá banh).
Từ ghép:
输诚 ; 输出 ; 输电 ; 输将 ; 输精管 ; 输理 ; 输卵管 ; 输尿管 ; 输入 ; 输送 ; 输血 ; 输液 ; 输油管
Dị thể chữ 输
輸,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 输;
Pinyin: shu1, shu4;
Việt bính: syu1;
輸 thâu, thú
◎Như: thâu tống 輸送 vận tải đưa đi, thâu xuất 輸出 chuyên chở ra, xuất cảng.
(Động) Truyền, tiếp, dẫn.
◎Như: thâu huyết 輸血 tiếp máu.(Động Nộp, quyên, góp.
◎Như: quyên thâu 捐輸 quyên cho.
◇Đỗ Mục 杜牧: Thâu lai kì gian 輸來其間 (A Phòng cung phú 阿房宮賦) Phải đưa nộp tại nơi này.
(Động) Thua, thất bại.
◎Như: thâu doanh 輸贏 thua được.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Nhân vi liên nhật đổ tiền thâu liễu, khứ lâm tử lí tầm ta mãi mại 因為連日賭錢輸了, 去林子裡尋些買賣 (Đệ tam thập nhất hồi) Vì mấy bữa nay đánh bạc thua nên vào rừng định kiếm chác.
(Danh) Sự thua, bại.
◎Như: nhận thâu 認輸 chịu thua.
(Danh) Họ Thâu.
thâu, như "thâu (thua cuộc),thâu dẫn (ống dẫn)" (vhn)
thua, như "thua cuộc; thua lỗ" (btcn)
Pinyin: shu1, shu4;
Việt bính: syu1;
輸 thâu, thú
Nghĩa Trung Việt của từ 輸
(Động) Vận chuyển, chuyên chở.◎Như: thâu tống 輸送 vận tải đưa đi, thâu xuất 輸出 chuyên chở ra, xuất cảng.
(Động) Truyền, tiếp, dẫn.
◎Như: thâu huyết 輸血 tiếp máu.(Động Nộp, quyên, góp.
◎Như: quyên thâu 捐輸 quyên cho.
◇Đỗ Mục 杜牧: Thâu lai kì gian 輸來其間 (A Phòng cung phú 阿房宮賦) Phải đưa nộp tại nơi này.
(Động) Thua, thất bại.
◎Như: thâu doanh 輸贏 thua được.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Nhân vi liên nhật đổ tiền thâu liễu, khứ lâm tử lí tầm ta mãi mại 因為連日賭錢輸了, 去林子裡尋些買賣 (Đệ tam thập nhất hồi) Vì mấy bữa nay đánh bạc thua nên vào rừng định kiếm chác.
(Danh) Sự thua, bại.
◎Như: nhận thâu 認輸 chịu thua.
(Danh) Họ Thâu.
thâu, như "thâu (thua cuộc),thâu dẫn (ống dẫn)" (vhn)
thua, như "thua cuộc; thua lỗ" (btcn)
Nghĩa của 輸 trong tiếng Trung hiện đại:
输, nhập vào
Dị thể chữ 輸
输,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: thú
| thú | 取: | thú tội |
| thú | 兽: | thú tính, dã thú |
| thú | 娶: | giá thú |
| thú | 守: | thái thú |
| thú | 戍: | lính thú |
| thú | 𪳂: | (đũa) |
| thú | 狩: | thú (đi săn mùa đông) |
| thú | 獸: | thú vật |
| thú | 趣: | thú vui |
| thú | 首: | đầu thú |

Tìm hình ảnh cho: thâu, thú Tìm thêm nội dung cho: thâu, thú
